bôn tập

verb
  1. (nói về quân ddo^.i) To stage a forced march into a surprise attack
    • đánh bôn tập
      to mount a surprise attack after a forced march
    • hành quân bôn tập diệt đồn
      to stage a forced march into a surprise attack and run over a post
bôn tập
Đơn vị chúng tôi nhận lệnh bôn tập qua đêm để kịp phục kích địch ở rạng sáng.